Impact / ˈꞮmpækt / tác động, sự va chạm

Tác động hoặc ảnh hưởng đến ai đó hoặc điều gì đó.

Hành động của một đối tượng va vào một đối tượng khác.

Hiểu rõ về nghĩa “tác động”

Câu chuyện như sau: Thủy Tiên đại diện mang tiền quyên góp của bản thân và các mạnh thường quân trong và ngoài nước đi giúp đỡ đồng bào đang bị nạn lũ lụt ở miền Trung. Thì impact (tác động) chính là số người lớn nhất có thể được giúp đỡ trong hoạt động hỗ trợ đồng bào bị nạn lũ lụt ở miền Trung lần này của cô cùng các mạnh thường quân.

Air bags are designed to soften the impact for crash victims.

(Túi khí được thiết kế để giảm nhẹ tác động cho nạn nhân va chạm.)

Impact occurred seconds after the pilot radioed for help.

(Tác động xảy ra vài giây sau khi phi công phát thanh để được trợ giúp.)

The front coach of the train took the full impact of the crash.

(Huấn luyện viên phía trước của đoàn tàu đã chịu toàn bộ tác động của vụ va chạm.)

Doctor:

The force of impact and how many concussions athletes sustain are factors, but there are also genetic factors that play into things, you have to follow someone for 30 years, and take into account family history of migraines or other problems.

(Bác sĩ:

Lực tác động và số lượng chấn động mà vận động viên phải chịu là các yếu tố, nhưng cũng có các yếu tố di truyền ảnh hưởng đến mọi thứ, bạn phải theo dõi ai đó trong 30 năm và tính đến tiền sử gia đình mắc chứng đau nửa đầu hoặc các vấn đề khác.)

The damage being done in energy is spreading, just getting up every morning and seeing the S&P futures down 1 to 2 percent has a near-term psychological impact and puts some investors into risk-off mode.

(Thiệt hại về năng lượng đang ngày càng lan rộng, chỉ cần thức dậy mỗi sáng và thấy chỉ số S&P tương lai giảm 1 đến 2 phần trăm có tác động tâm lý ngắn hạn và khiến một số nhà đầu tư rơi vào chế độ chấp nhận rủi ro.)

The book had an important impact on my thinking. The book packs a wallop.

(Cuốn sách đã có một tác động quan trọng đến suy nghĩ của tôi. Cuốn sách có tác động rất lớn.)

This is embarrassing for Nike, but will have no material impact on the business.

(Điều này thật đáng xấu hổ đối với Nike, nhưng sẽ không ảnh hưởng gì đến hoạt động kinh doanh.)

Hiểu rõ về nghĩa “sự va chạm”

IMPACT is a successful merger of many different science communities that need similar instrumentation and resources. IMPACT is a merger of IMPF and ICAPS, originally conceived as two separate experimental facilities, both with their own development history. In May 2002, the dedicated scientific advisory boards for the IMPF and ICPAS recommended the combination of the two experiments into one ESA research laboratory. Both projects share hardware, space station accommodation and operations, and data processing and downloading functions in common. By consolidating these systems into a single laboratory significant reductions have been made to the overall project cost, by eliminating the duplication of expensive development, manufacturing, and qualification tasks.

(IMPACT là sự hợp nhất thành công của nhiều cộng đồng khoa học khác nhau cần các thiết bị và nguồn lực tương tự. IMPACT là sự hợp nhất của IMPF và ICAPS, ban đầu được hình thành là hai cơ sở thí nghiệm riêng biệt, cả hai đều có lịch sử phát triển riêng. Vào tháng 5 năm 2002, các ban cố vấn khoa học dành riêng cho IMPF và ICPAS đã khuyến nghị kết hợp hai thí nghiệm này thành một phòng thí nghiệm nghiên cứu ESA. Cả hai dự án đều chia sẻ phần cứng, chỗ ở và hoạt động của trạm không gian cũng như các chức năng xử lý và tải dữ liệu chung. Bằng cách hợp nhất các hệ thống này thành một phòng thí nghiệm duy nhất, chi phí chung của dự án đã giảm đáng kể, bằng cách loại bỏ sự trùng lặp của các nhiệm vụ phát triển, sản xuất và kiểm tra chất lượng tốn kém.)

Impact in gunnery, the single instantaneous blow or stroke of a body in motion against another either in motion or at rest.

(Sự va chạm trong bắn súng, một cú đánh hoặc cú đánh tức thời của một cơ thể đang chuyển động chống lại một cơ thể khác đang chuyển động hoặc ở trạng thái nghỉ.)

The impact occurred immediately after takeoff.

(Vụ va chạm xảy ra ngay sau khi cất cánh.)

 

Viết, dịch, tổng hợp và biên soạn

#Princess Annie

Tắt QC [X]
Trực tiếp bóng đá VuaSanCo